Sức đề kháng tiếng Nhật

“Sức đề kháng” trong tiếng Nhật được gọi là “Teikou” (ていこう、抵抗). Sức đề kháng giúp cơ thể khỏe mạnh, chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, virus và các bệnh tật vào cơ thể.

Sức đề kháng tiếng Nhật là Teikou (ていこう、抵抗). Sức đề kháng có khả năng giúp cơ thể khỏe mạnh, chống sự xâm nhập của các loại vi khuẩn, virus và bệnh tật xâm nhập vào cơ thể.

Một số từ vựng tiếng Nhật về sức đề kháng và các loại bệnh thông thường.

Uisuru (ウイルス): Virus.

SGV, Sức đề kháng tiếng Nhật Yousei (陽性): Dương tính.

Insei (陰性): Âm tính.

Shoujou (症状): Triệu chứng.

Chiryou (治療): Điều trị bệnh.

Yobouhou (治療): Phương pháp phòng tránh.

Kenkou kanri (健康管理): Quản lý sức khỏe.

Masuku no Chakuyou (マスクの着用): Đeo khẩu trang.

Shindan (診断): Khám.

Zensoku (喘息): Hen suyễn.

Haku (吐く): Nôn.

Seki (咳): Ho.

Netsu (熱): Sốt.

Geri (下痢): Tiêu chảy.

Fukutsuu (腹痛): Đau bụng.

Sisshin (失神する): Ngất.

Kaze (風): Cảm lạnh.

Shinzou hossa (心臓発作): Đau tim.

Arerugi (アレルギー): Dị ứng.

Hana tsunari (鼻づまり): Nghẹt mũi.

Tei ketsu atsu (低血圧): Huyết áp thấp.

Bài viết sức đề kháng tiếng Nhật được tổng hợp bởi canhothevista.org.

0913.756.339