Chính ngạch tiếng Nhật là gì

Chính ngạch trong tiếng Nhật được gọi là 正規輸入品. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu để chỉ những hàng hóa được nhập khẩu thông qua các quy trình hải quan chính thức.

Chính ngạch tiếng Nhật là 正規輸入品. Chính ngạch được dùng trong các ngành xuất nhập khẩu để chỉ hàng hóa được nhập khẩu theo con đường hải quan chính ngạch.

Các thuật ngữ liên quan đến xuất nhập khẩu của chính ngạch:

げんざいりょ: 原材料: Nguyên liệu.

しかけひん: 仕掛け品: Sản phẩm đang sản xuất.

かんせいひん: 完成品: Thành phẩm.

こうりつてき: 効率的: Mang tính hiệu quả.

かんり: 管理: Quản lý.

ちょうたつ: 調達: Cung cấp.

じゅちゅう: 受注: Đơn đặt hàng.

ぼうえき: 貿易: Ngoại thương.Chính ngạch tiếng Nhật là gì, sgv

ぼうえきてがた: 貿易手形: Hối phiếu thương mại.

にがわせてがた: 荷為替手形: Hối phiếu kèm chứng từ.

はっそうしるい: 発想書類: Chứng từ gửi hàng.

ゆしゅつしんこく: 輸出申告: Khai báo xuất khẩu.

ぜい: 税: Thuế.

ゆしゅつかんぜいひょう: 輸出関税表: Biểu thuế xuất khẩu.

ゆしゅつしんようほけん: 輸出信用保険: Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu.

ゆしゅつきんがく: 輸出金額: Kim ngạch xuất khẩu.

ゆしゅつきんし: 輸出禁止: Cấm vận xuất khẩu.

Các ví dụ mẫu câu liên quan đến chính ngạch trong tiếng Nhật:

財政・経常赤字は、歳出拡大、一次産品価格の下落、大幅な輸入拡大を反映し、域内全体で拡大した。

Thâm hụt tài khóa và thâm hụt tài khoản vãng lai gia tăng tại các nước trong vùng phản ánh mức chi tiêu cao của chính phủ, giá hàng hóa sụt giảm và kim ngạch nhập khẩu tăng mạnh.

欧州連合(EU)は、米国および日本と合わせると、同地域の輸出先の40%以上を占め、ヨーロッパの銀行は、アジアの貿易金融とプロジェクト・ファイナンスの3分の1を提供している。

Liên minh châu Âu cùng với Mỹ và Nhật Bản chiếm hơn 40% trong kim ngạch xuất khẩu của Khu vực này, và các Ngân hàng châu Âu cung cấp một phần ba khối lượng tài chính phục vụ cho hoạt động thương mại và hoạt động của các dự án ở châu Á.

Bài viết chính ngạch tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi canhothevista.org.

0913.756.339