Thác nước tiếng Anh là gì

Waterfall trong tiếng Anh được phiên âm là ´wɔ:təfɔ:l. Đó là một dòng sông hoặc suối nước chảy từ độ cao xuống thấp với tốc độ mạnh mẽ, tạo thành sóng nước hoặc xoáy nước.

Thác nước tiếng Anh là waterfall, phiên âm là /´wɔ:təfɔ:l/. Thác nước là dòng sông hoặc dòng suối có nước chảy từ cao xuống thấp với tốc độ nước chảy xiết, có thể tạo ra sóng nước hoặc xoáy nước.

Thác nước được hình thành do sự ăn mòn liên tục của dòng nước chảy xiết, những bậc thang được tạo ra ngày càng sâu, nước sông khi chảy qua những bậc thang này thì thác nước sẽ hình thành.

Thác nước được chia thành hai loại:

Thác nhiều tầng là loại có dòng nước lớn chảy qua nhiều bậc, tầng đá liên tiếp nhau.

Thác nước lớn là những thác nước khổng lồ do những dòng sông lớn tạo nên khi chảy qua vùng địa hình phức tạp.

Một số thác nước nổi tiếng bằng tiếng Anh:

Ban Gioc waterfall, Cao Bang province, Vietnam.

Thác Bản Giốc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.

Devil’s Throat waterfall, Brazilian border, Argentina and Paraguay.

Thác Họng Quỷ, biên giới Brazil, Argentina và Paraguay.

Manavgat waterfall, Antalya, Turkey.

Thác Manavgat, Ailen, Thổ Nhỹ Kỳ.

Blue Hole waterfall, Jamaica.

Thác Hố Xanh, Jamaica.

Wallaman waterfall, Australia.

Thác Wallaman, Úc.

Dambri waterfall, Vietnam.

Thác Dambri, Việt Nam.

Niagara waterfall, Canada and America.

Thác Niagara, Canada và Mỹ.

Bài viết thác nước tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi Canhothevista.org.

0913.756.339