Model tiếng Anh là gì

Model trong tiếng Anh được gọi là “model”, có cách phát âm là /ˈmɒd.əl/. Họ là những người đại diện, trình diễn hoặc quảng bá các sản phẩm thương mại, thể hiện mặt trực quan cho các tác phẩm nghệ thuật hoặc tham gia trong việc tạo dáng và chụp ảnh.

Model Tiếng Anh là model, phiên âm /ˈmɒd.əl/. Mục đích của việc thuê người mẫu để truyền ý tưởng, cảm hứng của người sáng tác đến với những người xung quanh.

Công việc làm mẫu được coi là khác với các loại hình biểu diễn công cộng khác, chẳng hạn như diễn xuất hoặc nhảy. Mặc dù sự khác biệt giữa làm mẫu và biểu diễn không phải lúc nào cũng rõ ràng, xuất hiện trong một bộ phim hoặc một vở kịch.

Các ý tưởng này có thể được truyền đạt thông qua tranh vẽ, ảnh chụp, tượng hoặc trang phục. Người mẫu được lựa chọn sẽ tùy thuộc vào ý tưởng sáng tác để phục vụ như nam hay nữ, phi giới tính, trẻ hay già, da trắng, da màu, xinh đẹp hoặc xấu xí, bất động hay hoạt động.

Từ vựng liên quan đến Model bằng tiếng Anh.

Thin /θɪn/: Gầy.

Slim /slɪm/: Mảnh khảnh.

Skinny /ˈskɪn.i/: Ốm, gầy.

slender /ˈslen.dər/: Mảnh khảnh.

Well-built /ˌwel ˈbɪlt/: Hình thể đẹp.

Muscular /ˈmʌs.kjə.lər/: Nhiều cơ bắp.

Fat /fæt/: Béo.

Overweight /ˌəʊ.vəˈweɪt/: Quá cân.

Obese /əʊˈbiːs/: Béo phì.

Stocky /ˈstɒk.i/: Chắc nịch.

Stout /staʊt/: Hơi béo.

Average built: Hình thể trung bình.

Fit /fɪt/: Vừa vặn.

Well-proportioned figure: Cân đối.

Frail /freɪl/: Yếu đuối, mỏng manh.

Plump /plʌmp/: Tròn trĩnh.

Smile /smaɪl/: Cười mỉm.

Frown /fraʊn/: Nhăn mặt.

Grin /ɡrɪn/: Cười nhăn răng.

Grimace /ˈɡrɪm.əs/: Nhăn nhó.

Scowl /skaʊl/: Cau có.

Laugh /lɑːf/: Cười to.

Pout /paʊt/: Bĩu môi.

Sulk /sʌlk/: Phiền muộn.

Bài viết model tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi Canhothevista.org.

0913.756.339